Uzbekistan (Nữ)

Bóng đá Uzbekistan (Nữ) ĐTQG

Uzbekistan (Nữ)
Quốc gia :Uzbekistan (Nữ)HLV :Kotryna Kulbyte
Khu vực :TashkentWebsite :www.uzfootball.com
Thời gianVòngChủKhách
06/06/2026 17:30Uzbekistan (Nữ) Logo Uzbekistan (Nữ)0 - 1Logo Thái Lan (Nữ) Thái Lan (Nữ)B
03/06/2026 17:30Myanmar (W) Logo Myanmar (W)0 - 1Logo Uzbekistan (Nữ) Uzbekistan (Nữ)T
Thời gianVòngChủKhách
19/03/2026 10:00PlayoffsUzbekistan (Nữ) Logo Uzbekistan (Nữ)0 - 2Logo Philippines (Nữ) Philippines (Nữ)B
14/03/2026 16:00QuarterfinalsHàn Quốc (Nữ) Logo Hàn Quốc (Nữ)6 - 0Logo Uzbekistan (Nữ) Uzbekistan (Nữ)B
09/03/2026 16:00Group stageBangladesh (W) Logo Bangladesh (W)0 - 4Logo Uzbekistan (Nữ) Uzbekistan (Nữ)T
06/03/2026 15:00Group stageUzbekistan (Nữ) Logo Uzbekistan (Nữ)0 - 3Logo Trung Quốc (Nữ) Trung Quốc (Nữ)B
03/03/2026 09:00Group stageHàn Quốc North (Nữ) Logo Hàn Quốc North (Nữ)3 - 0Logo Uzbekistan (Nữ) Uzbekistan (Nữ)B
Thời gianVòngChủKhách
30/01/2026 15:30Việt Nam (Nữ) Logo Việt Nam (Nữ)2 - 6Logo Uzbekistan (Nữ) Uzbekistan (Nữ)T
Thời gianVòngChủKhách
05/07/2025 22:30Group stageUzbekistan (Nữ) Logo Uzbekistan (Nữ)3 - 3Logo Nepal (W) Nepal (W)H
02/07/2025 22:30Group stageLaos (W) Logo Laos (W)0 - 7Logo Uzbekistan (Nữ) Uzbekistan (Nữ)T

Đội hình

#Cầu thủ Vị trí Tuổi Giá trị Thời hạn hợp đồng
1
Maftuna Jonimqulova
Thủ môn 26
2
Madina Khikmatova
Hậu vệ 24
3
Kholida Dadaboeva
Hậu vệ 33
4
Shodiya Tosheva
Hậu vệ 29
5
Solikha Khusniddinova
Tiền vệ 28
6
Dilrabo Shokirboy Asadova
Tiền vệ 29
7
Nilufar Kudratova
Tiền đạo 29
8
Ilvina Ablyakimova
Hậu vệ 31
9
Feruza Turdiboeva
Tiền đạo 32
10
Diyorakhon Khabibullaeva
Tiền vệ 26
11
Maftuna Shoyimova
Uzbekistan
Hậu vệ 27
12
Kumushoy Gulomova
Thủ môn 26
13
Zarina Saidova
Thủ môn 24
14
Gulzoda Amirova
Tiền vệ 26
15
Umida Zoirova
Tiền vệ 28
16
Zarina Mamatkarimova
Tiền đạo 22
17
Lyudmila Karachik
Tiền đạo 31
18
Dildora Nozimova
Tiền vệ 28
19
Laylo Tilovova
Hậu vệ
20
Kamila Zaripova
Hậu vệ
21
Leyla Oraniyazova
Hậu vệ 21
22
Sevench Kuchkorova
Hậu vệ 21
23
Asalkhona Aminjonova
Tiền vệ 19
24
Ominakhon Valikhanova
Tiền vệ
25
Rukhshona Usarova
Tiền đạo 18
26
Diyora Bakhtiyarova
Tiền đạo 18
Kotryna Kulbyte
HLV 33